1. (Động) Ép, gượng làm. ◎Như: “miễn cưỡng” 勉強 gượng ép. 2. (Động) Khuyến khích. ◎Như: “miễn lệ” 勉勵 phủ dụ, khuyến khích. 3. (Phó) Gắng gỏi, cố gắng. ◎Như:
Untuk bantuan silakan,Klik disini